Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS ADV - Science in space

· 77 thẻ

cutting-edge research

ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ rɪˈsɜːtʃ

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

nghiên cứu tiên tiến nhất

Definition

Research that uses the newest and most advanced ideas or technology.

Ví dụ

“The space station supports cutting-edge research in medicine and engineering.”

Thẻ 1/77, mặt trước: cutting-edge research. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
IELTS ADV - Science in space — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm