Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS 5.5 - True False Not Given

· 50 thẻ

electronic map

ɪˌlekˈtrɒn.ɪk mæp

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

bản đồ điện tử

Definition

A map that can be viewed on a computer, phone, or other electronic device.

Ví dụ

“Many tourists use electronic maps to find their way around a city.”

Thẻ 1/50, mặt trước: electronic map. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
IELTS 5.5 - True False Not Given — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm