Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS 5.5 - Listening Table completion

· 25 thẻ

destination

ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

điểm đến

Definition

A place where someone is going, especially when travelling.

Ví dụ

“Thailand is a popular holiday destination.”

Thẻ 1/25, mặt trước: destination. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này