Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS 5.5 - Matching Headings

· 50 thẻ

unique

juːˈniːk

tính từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

độc đáo, riêng biệt

Definition

Different from everyone or everything else.

Ví dụ

“Every culture has its own unique traditions.”

Thẻ 1/50, mặt trước: unique. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này