Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Từ Vựng Marketing Ngành Y

· 24 thẻ

team leader

ˈtiːm ˌliː.dər

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

trưởng nhóm

Definition

A person who manages and guides a group of people.

Ví dụ

“The team leader assigns tasks to everyone.”

Thẻ 1/24, mặt trước: team leader. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Từ Vựng Marketing Ngành Y — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm