Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Vocab Reading E Model - Headings

· 114 thẻ

primitive

ˈprɪm.ɪ.tɪv

tính từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

thô sơ, nguyên thủy

Definition

Very simple and not using advanced technology.

Ví dụ

“The earliest automobiles were quite primitive.”

Thẻ 1/114, mặt trước: primitive. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Vocab Reading E Model - Headings — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm