Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Từ vựng tài chính

· 73 thẻ

basis point

ˈbeɪ.sɪs pɔɪnt

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

điểm cơ bản

Definition

A unit equal to 0.01 percentage points, commonly used for interest rates and bond yields.

Ví dụ

“The central bank cut rates by 25 basis points.”

Thẻ 1/73, mặt trước: basis point. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này