Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Home Field Reading - Vocab

· 61 thẻ

tendency

ˈten.dən.si

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

xu hướng, khuynh hướng

Definition

A common way of behaving or a situation that often happens.

Ví dụ

“Home teams have a tendency to win more often.”

Thẻ 1/61, mặt trước: tendency. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này