Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Reading - Homes - IELTS 5

· 62 thẻ

annoying

əˈnɔɪ.ɪŋ

tính từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

gây khó chịu, phiền phức

Definition

Making you feel slightly angry or impatient.

Ví dụ

“My annoying little brother always comes into my room.”

Thẻ 1/62, mặt trước: annoying. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này