Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

IELTS Vocab Environment Part 3

· 40 thẻ

global warming

ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

sự nóng lên toàn cầu

Definition

The gradual increase in the Earth's average temperature.

Ví dụ

“Global warming is causing major changes to the world's climate.”

Thẻ 1/40, mặt trước: global warming. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này