Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Từ Vựng Tài Chính FED

· 25 thẻ

basis point

ˈbeɪ.sɪs pɔɪnt

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

điểm cơ bản

Definition

A unit equal to 0.01 percentage points, used to describe changes in interest rates and yields.

Ví dụ

The central bank raised the policy rate by 25 basis points.

Thẻ 1/25, mặt trước: basis point. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Từ Vựng Tài Chính FED — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm