Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Các số phát âm khó

· 6 thẻ

twelve

twelv

khác

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

mười hai

Definition

The number 12.

Ví dụ

There are twelve customers.

Thẻ 1/6, mặt trước: twelve. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Các số phát âm khó — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm