Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Từ vừng barista

· 14 thẻ

barista

bəˈriː.stə

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

nhân viên pha chế cà phê

Definition

A person who prepares and serves coffee and other drinks in a café.

Ví dụ

I work as a barista in a café.

Thẻ 1/14, mặt trước: barista. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Từ vừng barista — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm