Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Từ vựng bartending

· 10 thẻ

bartender

ˈbɑːˌten.dər

danh từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

nhân viên pha chế, nhân viên quầy bar

Definition

A person who prepares and serves drinks in a bar or restaurant.

Ví dụ

I work as a bartender in a hotel.

Thẻ 1/10, mặt trước: bartender. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Từ vựng bartending — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm