Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Banking English: Tư vấn khách hàng ngân hàng

· 12 thẻ

savings account

/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

tài khoản tiết kiệm

Definition

a bank account used to keep and save money

Ví dụ

The customer wants to open a savings account.

Thẻ 1/12, mặt trước: savings account. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này