Bỏ qua tới nội dung chính
← Tất cả bộ từ vựng

Tiếng Anh Thiết Bị Y Tế: Giao Tiếp Với Bác Sĩ

· 16 thẻ

ultrasound system

ˈʌl.trə.saʊnd ˈsɪs.təm

cụm từ

Nhấn để xem nghĩa

Nghĩa

hệ thống, máy siêu âm

Definition

Medical equipment that uses sound waves to create images of structures inside the body.

Ví dụ

This ultrasound system provides clear images for doctors.

Thẻ 1/16, mặt trước: ultrasound system. Nhấn để lật.

Nhấn thẻ để lật.

Muốn lưu bộ từ này để ôn lại?

Thêm vào từ vựng của tôiĐăng nhập để lưu bộ từ này
Tiếng Anh Thiết Bị Y Tế: Giao Tiếp Với Bác Sĩ — Từ vựng — Huy 9 Chấm | Huy 9 Chấm